bump
Tiếng AnhB1Nghĩa
- va; đụng
Câu ví dụ
He bumped his head against a post.Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›