bus station
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bến xe buýt
Câu ví dụ
Where is the bus station?Bến xe buýt ở đâu?
In the summer when I met her at the bus station, I felt in love with her.Vào cái mùa hè khi tôi gặp cô ấy ở bến xe buýt, tôi đã đem lòng yêu cô ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›