bush
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bụi cây
Câu ví dụ
Stop beating around the bush and get to the point.Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi.
Bush never violated the Geneva Convention.Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva.
Sami came out the bushes.Sami chui ra từ trong bụi cây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›