butcher
Tiếng AnhB1Nghĩa
- người bán thịtB1
- giết thịt; tàn sátB2
Câu ví dụ
I bought some meat from the butcher.Tôi mua thịt từ người hàng thịt.
The butcher packs the meat in paper.Người bán thịt gói thịt trong giấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›