NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

calculator

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • máy tính bỏ túi

Câu ví dụ

It's easy to do math with a calculator.Thật dễ dàng khi làm toán bằng máy tính.
You are allowed to bring your calculator to class.Bạn được phép mang theo máy tính của mình đến lớp.
You can use your calculators.Các em được dùng máy tính của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1