calculator
Tiếng AnhB1Nghĩa
- máy tính bỏ túi
Câu ví dụ
It's easy to do math with a calculator.Thật dễ dàng khi làm toán bằng máy tính.
You are allowed to bring your calculator to class.Bạn được phép mang theo máy tính của mình đến lớp.
You can use your calculators.Các em được dùng máy tính của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›