cherish
Tiếng AnhB1Nghĩa
- trân trọng; yêu mến
Câu ví dụ
Anyone cherishes his native town in his heart.Trái tim của bất cứ ai cũng hướng về quê hương.
I know how much you cherish family moments.Tớ biết cậu yêu quý những khoảnh khắc bên gia đình nhiều như thế nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 32 · 5 phút · miễn phí
›