claim
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cho rằng; đòiA2
- lời tuyên bố; yêu cầu bồi thườngB1
Câu ví dụ
Tom claims that he saw the accident.Tom tuyên bố rằng anh ấy đã nhìn thấy vụ tai nạn.
Tom claimed to be a murderer.Tom tự nhận là một kẻ giết người.
Tom claims that he used to be a professional baseball player.Tom tự cho mình từng là một cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›