citizen
Tiếng AnhA2Nghĩa
- công dân
Câu ví dụ
The citizens immediately prepared everything to defend the city.Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
More Vietnamese citizens are looking for food products that are healthful.Ngày càng có nhiều người dân Việt Nam tìm kiếm những sản phẩm thức ăn lành mạnh.
Alvaro is a Cuban citizen.Alvaro là một công dân người Cuba.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›