cigarette
Tiếng AnhA2Nghĩa
- điếu thuốc lá
Câu ví dụ
A pack of cigarettes contains 20 of them.Một hộp thuốc lá gồm 20 điếu.
Put out your cigarette. Smoking's not permitted here.Bỏ thuốc ra đi. Không được hút thuốc ở đây.
Sami went outside to smoke a cigarette.Sami đã đi ra ngoài để hút một điếu thuốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›