🏷️ cheap
/tʃiːp/
Tiếng AnhA1
Nghĩa
- RẻA1
- rẻA2
Câu ví dụ
Buy cheap and waste your money.Của rẻ là của ôi.
This market sells very cheap clothes.Chợ này bán quần áo rất rẻ.
The food wasn't good, but at least it was cheap.Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›