💸 expensive
/ɪkˈspensɪv/
Tiếng AnhA1
Nghĩa
- ĐắtA1
- đắtA1
Câu ví dụ
This hotel is relatively expensive for this town.Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này.
I can't buy a book this expensive.Tôi không mua nổi quyển sách đắt thế này đâu.
That television is both big and expensive.Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›