face
Tiếng AnhA1Nghĩa
- khuôn mặtA1
- đối mặtA2
Câu ví dụ
She made up her face in 20 minutes.Cô ấy đã trang điểm xong trong 20 phút.
They could face a ten-year prison term.Tụi nó có thể đối mặt với mức án 10 năm tù.
I saw a man's face in the window.Tôi thấy khuôn mặt của một người đàn ông trên cửa sổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›