NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

false

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • sai; giả

Câu ví dụ

She's the one who spread the false rumors.Cô ta là người lan truyền tin đồn sai sự thật.
The rumor turned out to be false.Tin đồn hóa ra là không có thật.
Please don't spread any false rumors.Xin đừng lan truyền tin đồn sai lệch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1