false
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sai; giả
Câu ví dụ
She's the one who spread the false rumors.Cô ta là người lan truyền tin đồn sai sự thật.
The rumor turned out to be false.Tin đồn hóa ra là không có thật.
Please don't spread any false rumors.Xin đừng lan truyền tin đồn sai lệch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›