family
Tiếng AnhA1Nghĩa
- gia đình
Câu ví dụ
Do you know anything about the Jackson family?Bạn có biết điều gì về gia đình Jackson không?
She lost her money, her family, her friends.Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
How many people are there in your family?Nhà bạn có mấy người?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›