famous
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nổi tiếng
Câu ví dụ
I always wanted to be rich and famous.Tôi đã luôn muốn trở nên giàu có và nổi tiếng.
Who is the world's most famous football player?Ai là cầu thủ bóng đá nổi tiếng nhất thế giới?
I'm glad to meet that famous actor.Tôi rất vui mừng được gặp nam diễn viên nổi tiếng đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›