NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

famous

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • nổi tiếng

Câu ví dụ

I always wanted to be rich and famous.Tôi đã luôn muốn trở nên giàu có và nổi tiếng.
Who is the world's most famous football player?Ai là cầu thủ bóng đá nổi tiếng nhất thế giới?
I'm glad to meet that famous actor.Tôi rất vui mừng được gặp nam diễn viên nổi tiếng đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1