farmer
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nông dân
Câu ví dụ
The farmer is scattering seeds over the field.Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.
The farmer will scatter seeds on the ground.Nông dân sẽ rải hạt giống xuống đất.
The farmer and his family live in the countryside.Người nông dân và gia đình của anh ấy sống ở nông thôn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›