NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

fan

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • người hâm mộ; cái quạt

Câu ví dụ

Tim is a huge fan of satirical comedy.Tim rất thích truyện cười mỉa mai.
She sells colorful fans.Cô ấy bán những cái quạt nhiều màu sắc.
I'm a baseball fan.Tôi là một người hâm mộ bóng chày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1