fan
Tiếng AnhA1Nghĩa
- người hâm mộ; cái quạt
Câu ví dụ
Tim is a huge fan of satirical comedy.Tim rất thích truyện cười mỉa mai.
She sells colorful fans.Cô ấy bán những cái quạt nhiều màu sắc.
I'm a baseball fan.Tôi là một người hâm mộ bóng chày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›