farm
Tiếng AnhA1Nghĩa
- trang trại
Câu ví dụ
A farm often has cows and chickens.Một trang trại thường có bò và gà.
Her job in the farm is to milk the cow.Công việc của cô ấy trong nông trại là vắt sữa bò.
Japan is the largest importer of U.S. farm products.Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›