favorite
Tiếng AnhA1Nghĩa
- yêu thích; thứ yêu thích
Câu ví dụ
He suggested a song of his favorite singer.Anh ấy đã đề xuất một bài hát của ca sĩ mà anh ấy yêu thích.
"What's your favorite language?" "My favorite language is Berber.""Bạn thích ngôn ngữ nào nhất?" "Tôi thích tiếng Berber nhất."
I like ballet but it's not my favorite art.Tôi thích ba lê nhưng nó không phải là môn nghệ thuật yêu thích của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›