fair
Tiếng AnhA1Nghĩa
- công bằng; vàng hoeA1
- hội chợB1
Câu ví dụ
You have copied from me! That's not fair!Bạn đã chép bài của tôi! Thật không công bằng!
That's not fair! You didn't close your eyes!Không công bằng! Bạn đã không nhắm mắt của bạn.
Will it be fair in Tokyo tomorrow?Ngày mai thời tiết ở Tokyo có tốt không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›