factory
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhà máy
Câu ví dụ
He is a worker at a car factory.Anh ấy là công nhân tại một nhà máy ô tô.
So he works at this factory, does he?Cô ta làm ở xí nghiệp này đúng không?
The factory is on fire. Call 119 immediately.Nhà xưởng bị cháy rồi. Gọi 119 ngay đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›