🌅 tomorrow
/təˈmɑːroʊ/
Tiếng AnhA1
Nghĩa
- Ngày maiA1
- ngày maiA1
Câu ví dụ
How do you feel about the exam tomorrow?Bạn thấy sao về bài kiểm tra ngày mai?
I'll call them tomorrow when I come back.Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại
He has a math test at school tomorrow.Anh ấy có một bài kiểm tra toán ở trường vào ngày mai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›