top
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đỉnh; nắpA1
- cao nhất; hàng đầuB1
Câu ví dụ
The view from the mountain top was spectacular.Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục.
They stood on the top of the hill.Tụi nó dùng lại trên đỉnh đồi.
You need to top up your Oyster Card.Bạn cần phải nạp tiền vào thẻ Oyster của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›