topic
Tiếng AnhA1Nghĩa
- chủ đề; đề tài
Câu ví dụ
The topic of my essay is environment protection.Đề tài của bài văn của tôi là bảo vệ môi trường.
That's not my favorite topic.Chủ đề đó tôi không thích.
Since they couldn't agree, they decided just to leave the topic open for now.Vì không thống nhất được nên họ quyết định cứ để ngỏ chuyện đó vào lúc này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›