toy
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đồ chơi
Câu ví dụ
His younger brother has a lot of toys.Em trai anh ấy có rất nhiều đồ chơi.
The toy ran out of batteries.Món đồ chơi đã hết pin rồi.
Tom is playing with his toys.Tom đang chơi với đồ chơi của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›