tree
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cây
Câu ví dụ
The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter.Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.
You can't see the forest for the trees.Thấy cây mà chẳng thấy rừng.
The apple doesn't fall far from the tree.Hổ phụ sinh hổ tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›