tower
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tháp
Câu ví dụ
At the top of the mountain there were two castles and a tower.Trên đỉnh núi có hai toà lâu đài và một toà tháp.
I visited Paris, but I didn't climb the Eiffel tower, since I'm afraid of heights.Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›