train
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tàu hoảA1
- huấn luyện; đào tạoA2
Câu ví dụ
How do I get to the train station?Làm thế nào tôi có thể đi đến ga xe lửa?
He failed to catch the 8:30 train.Nó đã lỡ chuyến xe lửa 8:30.
Tom's sister gave a birth on a train.Chị của Tom đã sinh con trên tàu hoả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›