travel
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đi du lịch; đi lạiA1
- du lịch; sự đi lạiA2
Câu ví dụ
Wormholes allow spaceships to travel throughout the galaxy.Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
Is this the first time you've traveled alone?Đây là lần đầu bạn đi một mình đúng không?
My dream is to travel to Alaska someday.Ước mơ của tôi là được đến Alaska một ngày nào đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›