town
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thị trấn
Câu ví dụ
I don't know anybody here in this town.Tôi không biết bất cứ ai ở thị trấn này.
No, no! I am going back to town.Không, không! Tôi sẽ quay lại thị trấn.
This hotel is relatively expensive for this town.Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›