📅 today
/təˈdeɪ/
Tiếng AnhA1
Nghĩa
- Hôm nayA1
- hôm nay; ngày nayA1
Câu ví dụ
Do you know why Tom isn't here today?Bạn có biết tại sao Tom không có mặt ở đây hôm nay không?
I hope that you learned something new today.Tôi hy vọng rằng hôm nay bạn đã học được điều gì đó mới mẻ.
My father does not go to Tokyo today.Bố tôi không đến Tokyo hôm nay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›