together
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cùng nhau
Câu ví dụ
Tomorrow we're going to the Esperanto club together.Ngày mai chúng ta sẽ cùng nhau đi đến câu lạc bộ Quốc tế ngữ.
I wish we could spend more time together.Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau.
Let's discuss it together before reaching a decision.Chúng ta hãy cùng nhau thảo luận trước khi đưa ra quyết định.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›