too
Tiếng AnhA1Nghĩa
- quá; cũng
Câu ví dụ
If you worry too much, you'll go bald.Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
It is never too late to learn Esperanto.Không bao giờ là quá muộn để học Quốc tế ngữ.
Don't get a stomachache by eating too much.Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›