childhood
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thời thơ ấu
Câu ví dụ
We have known each other since childhood.Chúng tôi biết nhau từ thời thơ ấu.
I miss my friends from childhood.Tôi nhớ những người bạn thời thơ ấu của mình.
My childhood dream came true.Giấc mơ thời thơ ấu của tôi đã trở thành hiện thực.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›