cheek
Tiếng AnhA2Nghĩa
- má
Câu ví dụ
She kissed me on the cheek and said goodnight.Cô ấy thơm vào má tôi và nói chúc ngủ ngon.
She kissed him on the cheek.Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.
Her cheeks were bright red.Hai má của cô đỏ rực lên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›