color
Tiếng AnhA1Nghĩa
- màu sắc; tô màu
Câu ví dụ
What is the real color of the sky?Màu sắc thật sự của bầu trời là gì?
I think pastel-colored things feel more feminine.Những thứ màu phấn tiên đem lại cảm giác nữ tính hơn.
The color of the sky is blue.Màu của bầu trời là màu xanh da trời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›