conversation
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cuộc trò chuyện
Câu ví dụ
Tom listened to John and Mary's conversation.Tom đã lắng nghe cuộc trò chuyện của John và Mary.
He overheard the conversation by accident.Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.
I overheard your conversation.Tôi đã nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›