cook
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đầu bếp; nấu ăn
Câu ví dụ
Chili powder is greatly used in Indian cooking.Bột ớt được dùng rất nhiều trong các món ăn Ấn Độ.
She prides herself on her skill in cooking.Cô ấy tự hào về kỹ năng nấu ăn của mình.
Have you ever helped your wife in cooking?Bạn đã bao giờ giúp vợ nấu nướng chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›