cool
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mát; tuyệtA1
- làm mát; nguội điB2
Câu ví dụ
He lost his cool and started throwing things.Nó không kiềm chế được và bắt đầu ném đồ.
The weather's often windy and cool in autumn.Trời thường có gió và mát vào mùa thu.
So you know Vietnamese. Cool!Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›