cousin
Tiếng AnhA1Nghĩa
- anh chị em họ
Câu ví dụ
Ten years ago, almost all my clothes were hand-me-downs from my cousins.Mười năm trước, hầu hết tất cả quần áo của tôi đều là đồ đã qua tay từ các anh chị họ của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›