concert
Tiếng AnhA1Nghĩa
- buổi hòa nhạc
Câu ví dụ
There are so many people at this concert.Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc.
Tom is going to the concert with Mary.Tom định tới buổi hòa nhạc cùng với Mary.
I don't think Tom liked the concert.Tôi không nghĩ là Tom thích buổi hòa nhạc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›