colorful
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhiều màu sắc; sặc sỡ
Câu ví dụ
Gabriel enjoyed watching the colorful sailboats gliding on the lake.Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.
She sells colorful fans.Cô ấy bán những cái quạt nhiều màu sắc.
Women like colorful umbrellas.Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›