comic
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hài hước; khôi hài; truyện tranh
Câu ví dụ
Recent comics have too many violent and sexual scenes.Manga dạo này có quá nhiều cảnh bạo lực và gợi dục.
We were reading a comic book.Lúc đó chúng tôi đang đọc một cuốn truyện tranh.
I like to read comic books.Tôi thích đọc truyện tranh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›