confess
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thú nhận; xưng tội
Câu ví dụ
He confessed everything to me.Anh ấy thú nhận tất cả với tôi.
I thought Tom wouldn't confess.Tôi đã nghĩ Tom sẽ không thú nhận.
Tom finally confessed.Tom cuối cùng cũng thú nhận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›