confine
Tiếng AnhB2Nghĩa
- giới hạn; giam giữ
Câu ví dụ
He confined himself to his room.Anh ấy tự nhốt mình trong phòng.
The prince was confined in the castle for three years.Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›