considering
Tiếng AnhB2Nghĩa
- xét thấy rằng; xét đến
Câu ví dụ
The workers are considering going on strike.Các công nhân đang cân nhắc việc đình công.
Tom is seriously considering that.Tom đang cân nhắn một cách nghiêm túc.
Most teachers don't make a decent living considering the hours they have to work.Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›