considerably
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đáng kể
Câu ví dụ
The situation has improved considerably compared with what it was.Tình huống đã được cải thiện đáng kể so với trước đây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›