consensus
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự đồng thuận
Câu ví dụ
The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea.Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›