consciousness
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ý thức
Câu ví dụ
After almost a month in a coma, Tom at last regained consciousness.Sau gần một tháng hôn mê, Tom cuối cùng cũng tỉnh lại.
The universe is a giant brain. And it has its own consciousness.Vũ trụ là một bộ não khổng lồ. Và nó có ý thức riêng.
I nearly lost consciousness.Tôi suýt thì bất tỉnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›