conscience
Tiếng AnhB2Nghĩa
- lương tâm
Câu ví dụ
Are you feeling pangs of conscience or pangs of hunger?Bạn đang bứt rứt lương tâm hay là đang bứt rứt vì đói?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›